老身長子

lǎo shēn zhǎng zǐ lão thân trường tử

Hán Việt: lão thân trường tử · Pinyin: lǎo shēn zhǎng zǐ

Tổng quan

Cấu tạo: (lão) + (thân) + (trường) + (tử)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 自己老了,而子女也長大成人。指一輩子、終身。《荀子.儒效》:「而狂惑戇陋之人,乃始率其群徒,辯其談說,明其辟稱,老身長子,不知惡也。」