老馬戀棧

lǎo mǎ liàn zhàn lão mã luyến sạn

Hán Việt: lão mã luyến sạn · Pinyin: lǎo mǎ liàn zhàn

Tổng quan

nghĩa đen: ngựa già yêu chuồng | nghĩa bóng: người già không muốn rời bỏ vị trí của mình (thành ngữ)

Cấu tạo: (lão) + (mã) + (luyến) + (sạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: ngựa già yêu chuồng | nghĩa bóng: người già không muốn rời bỏ vị trí của mình (thành ngữ)

Eng

  • CC-CEDICT lit. the old horse loves his stable|fig. sb old but reluctant to relinquish their post (idiom)
  • Cihui lit. the old horse loves his stable; fig. sb old but reluctant to relinquish their post (idiom)