老馬爲駒 lǎo mǎ wéi jū · lão mã vi câu Hán Việt: lão mã vi câu · Pinyin: lǎo mǎ wéi jū Tổng quan Cấu tạo: 老 (lão) + 馬 (mã) + 爲 (vi) + 駒 (câu)Pinyinlǎo mǎ wéi jūHán Việtlão mã vi câuCấu tạo老 + 馬 + 爲 + 駒 · lão + mã + vi + câu nghĩa thành phần: lão + mã + vi + câu Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 比喻老人被当作孩童一样地轻慢。也比喻年老而壮心不已。