老驥伏櫪
lão kí phục lịch
Hán Việt: lão kí phục lịch · Pinyin: lǎo jì fú lì
Tổng quan
nghĩa đen: ngựa già trong chuồng vẫn khao khát phi ngàn dặm (thành ngữ) | bóng gió người lớn tuổi nhưng có hoài bão lớn tuổi già chí chưa già; tuổi cao chí càng cao (ngựa tốt tuy già rồi, nhốt trong chuồng nhưng vẫn muốn chạy đường xa.)。曹操《步出夏門行》:'老驥伏櫪,志在千里。烈士暮年,壯心不已。'比喻有志的人雖年老而仍有雄心壯志。
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: ngựa già trong chuồng vẫn khao khát phi ngàn dặm (thành ngữ) | bóng gió người lớn tuổi nhưng có hoài bão lớn tuổi già chí chưa già; tuổi cao chí càng cao (ngựa tốt tuy già rồi, nhốt trong chuồng nhưng vẫn muốn chạy đường xa.)。曹操《步出夏門行》:'老驥伏櫪,志在千里。烈士暮年,壯心不已。'比喻有志的人雖年老而仍…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 骥:良马,千里马;枥:马槽,养马的地方。比喻有志向的人虽然年老,仍有雄心壮志。
- Tân Hoa Tự Điển 骥良马,千里马;枥马槽,养马的地方。比喻有志向的人虽然年老,仍有雄心壮志。
Eng
- CC-CEDICT lit. an old steed in the stable still aspires to gallop 1000 miles (idiom); fig. aged person with great aspirations
- Cihui lit. an old steed in the stable still aspires to gallop 1000 miles (idiom); fig. aged person with great aspirations