老鶴乘軒

lǎo hè chéng xuān lão hạc thừa hiên

Hán Việt: lão hạc thừa hiên · Pinyin: lǎo hè chéng xuān

Tổng quan

Cấu tạo: (lão) + (hạc) + (thừa) + (hiên)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 轩:古代官员坐的车。老鹤也坐上了官车。比喻滥居官位。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《左传.闵公二年》"冬十二月﹐狄人伐卫。卫懿公好鹤﹐鹤有乘轩者。将战﹐国人受甲者皆曰﹐使鹤﹐鹤实有禄位﹐余焉能战。"后遂以"老鹤乘轩"比喻滥厕禄位。