老鼠尾巴
lão thử vĩ ba
Hán Việt: lão thử vĩ ba · Pinyin: lǎo shǔ wěi bā
Tổng quan
nghĩa đen: đuôi chuột; nghĩa bóng: kẻ theo sau có địa vị thấp kém
比喻条件很差,力量很小。
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa bóng: kẻ theo sau có địa vị thấp kém
- Tần suất từ nghĩa đen: đuôi chuột; nghĩa bóng: kẻ theo sau có địa vị thấp kém
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 比喻条件很差,力量很小。
Eng
- Cihui lit. rat's tail; fig. a follower of inferior stature
- Tần suất từ lit. rat's tail; fig. a follower of inferior stature