考究
khảo cứu
Hán Việt: khảo cứu · Pinyin: kǎo jiū
Tổng quan
điều tra | kiểm tra và nghiên cứu | tinh xảo ìm tòi xem xét. khảo cứu khảo cứu ☆Tìm tòi xem xét.
Nghĩa
Việt
- Cihui điều tra | kiểm tra và nghiên cứu | tinh xảo ìm tòi xem xét. khảo cứu khảo cứu ☆Tìm tòi xem xét.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 推求、探究。《魏書.卷四八.高允傳》:「先所論者,本不注心,及更考究,果如君語。」
- MOE · 教育部重編國語辭典 精美。如:「她穿的服飾很考究。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 查考;研究这问题很值得~; 讲究 衣服只要穿着暖和就行,不必多去~; 精美这本书的装潢很~。
- Tân Hoa Tự Điển ①查考;研究这问题很值得~。②讲究 ①衣服只要穿着暖和就行,不必多去~。③精美这本书的装潢很~。
Eng
- CC-CEDICT to investigate|to check and research|exquisite
- Cihui to investigate; to check and research; exquisite
ja
- JMdict investigation|inquiry|research|study|consideration