考慮

kǎo lǜ khảo lự

Hán Việt: khảo lự · Pinyin: kǎo lǜ

Tổng quan

suy nghĩ kỹ | cân nhắc | sự cân nhắc suy nghĩ; suy xét; cân nhắc。思索問題, 以 便做出決定。 這個問題讓我考慮一下再答覆你。 vấn đề này để tôi suy nghĩ một tý rồi trả lời bạn sau. 你做這件事有點欠考慮。 bạn làm chuyện này có chút thiếu suy nghĩ.

Cấu tạo: (khảo) + (lự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui suy nghĩ kỹ | cân nhắc | sự cân nhắc suy nghĩ; suy xét; cân nhắc。思索問題, 以 便做出決定。 這個問題讓我考慮一下再答覆你。 vấn đề này để tôi suy nghĩ một tý rồi trả lời bạn sau. 你做這件事有點欠考慮。 bạn làm chuyện này có chút thiếu suy nghĩ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 思量、斟酌。如:「這件事須先通盤考慮,然後再做決定,以免後悔。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 思索问题,以便做出决定这个问题让我~一下再答复你ㄧ你做这件事,有点儿欠~。

Eng

  • CC-CEDICT to think over|to consider|consideration
  • Cihui to think over; to consider; consideration

ja

  • JMdict consideration|taking into account

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

思索 · 思考