考試
khảo thí
Hán Việt: khảo thí · Pinyin: kǎo shì
Tổng quan
dự thi | kỳ thi | LT:次 ổ chức thi cử để xét mức học. khảo thí khảo thí ☆Tổ chức thi cử để xét mức học. thi; kiểm tra; sát hạch。通過書面或口頭提問的方式, 考查知識和技能。
Nghĩa
Việt
- Cihui khảo thí khảo thí ☆Tổ chức thi cử để xét mức học.
- Cihui dự thi | kỳ thi | LT:次 ổ chức thi cử để xét mức học. khảo thí khảo thí ☆Tổ chức thi cử để xét mức học. thi; kiểm tra; sát hạch。通過書面或口頭提問的方式, 考查知識和技能。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 出試題測驗考生的程度或技能。如:「入學考試」、「術科考試」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 通过书面或口头提问的方式,考查知识或技能。
Eng
- CC-CEDICT to take an exam|exam|CL:次[ci4]
- Cihui to take an exam; exam; CL:次
ja
- JMdict test|exam