考查
khảo tra
Hán Việt: khảo tra · Pinyin: kǎo chá
Tổng quan
đánh giá; kiểm tra; khảo tra; sát hạch (dựa vào một tiêu chuẩn nhất định nào đó để kiểm tra, đánh giá). đánh giá thành tích học tập của học sinh
用一定的标准来检查衡量(行为、活动):~学生的学业成绩。
考核、查驗。《紅樓夢》第二回:「自東漢賈復以來,支派繁盛,各省皆有,誰能逐細考查。」
Nghĩa
Việt
- Cihui 考查學生的學 業成績。
- Tần suất từ (thông tục) (viết tắt) của examination sự khám xét kỹ, sự xem xét kỹ, sự thẩm tra, sự khảo sát, sự nghiên cứu, sự thi cử; kỳ thi, (pháp lý) sự thẩm tra; điều tra , nghiên cứu; đánh giá; kiểm tra; khảo tra; sát hạch (dựa vào một tiêu chuẩn nhất định nào đó để kiểm tra, đánh giá). đánh giá thành tích học tập của học sinh.; khảo tra: khảo tra/đánh giá/kiểm tra/sát hạch; đánh giá; kiểm tra; sát hạch
- Biên soạn 考查 kǎochá v. examine; check
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 考核、查驗。《紅樓夢》第二回:「自東漢賈復以來,支派繁盛,各省皆有,誰能逐細考查。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 用一定的标准来检查衡量(行为、活动):~学生的学业成绩。
Eng
- Cihui to investigate; to study
- Tần suất từ 考查 kǎochá v. examine; check
Đức
- Handedict praktische Prüfung