考驗
khảo nghiệm
Hán Việt: khảo nghiệm · Pinyin: kǎo yàn
Tổng quan
thử thách | đưa vào thử thách | thử nghiệm | khó khăn, thử thách nghiêm trọng em xét để chứng nhận sự thật. khảo nghiệm khảo nghiệm ☆Xem xét để chứng nhận sự thật. khảo nghiệm; thử thách (thông qua những sự việc cụ thể như hành động, hành vi, hoàn cảnh khó khăn để kiểm nghiệm tính kiên định, lòng trung thành...)。通過具體事件,行動或困難環境來檢驗(是否堅定、忠誠或正確)。 革命戰爭考驗了他。 đấu tranh cách mạng đã thử thách anh ấy. 我們隊伍…
Nghĩa
Việt
- Cihui khảo nghiệm khảo nghiệm ☆Xem xét để chứng nhận sự thật.
- Cihui thử thách | đưa vào thử thách | thử nghiệm | khó khăn, thử thách nghiêm trọng em xét để chứng nhận sự thật. khảo nghiệm khảo nghiệm ☆Xem xét để chứng nhận sự thật. khảo nghiệm; thử thách (thông qua những sự việc cụ thể như hành động, hành vi, hoàn cảnh khó khăn để kiểm nghiệm tín…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 考察、試驗。《史記.卷六.秦始皇本紀》:「運理群物,考驗事實,各載其名。」《儒林外史》第三三回:「即敦請該生即日束裝赴院,以便考驗,申奏朝廷,引見擢用。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 通过具体事件、行动或困难环境来检验(是否坚定、忠诚或正确)革命战争~了他ㄧ我们的队伍是一支久经~的队伍。
Eng
- CC-CEDICT to test|to put to the test|trial|ordeal
- Cihui to test; to put to the test; trial; ordeal