耆年碩德
kì niên thạc đức
Hán Việt: kì niên thạc đức · Pinyin: qí nián shuò dé
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 耆:古称六十岁为“耆”,指年高。指年老而德高望众。
- Tân Hoa Tự Điển 1.年高德重。 2.指年高望重的人。
- Tân Hoa Tự Điển 耆古称六十岁为耆,泛指年高。硕大。比喻年高而德望很重。
Eng
- Cihui 耆年碩德 íniánshuòdé f.e. <wr.> of venerable age and eminent virtue