而已
nhi dĩ
Hán Việt: nhi dĩ · Pinyin: ér yǐ
Tổng quan
chỉ vậy | không hơn
Nghĩa
Việt
- Cihui chỉ vậy | không hơn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 表示限制或讓步的語助詞,相當於口語中的「罷了」。晉.陸機〈謝平原內史表〉:「肝血之誠,終不一聞,所以臨難慷慨而不能不恨恨者,惟此而已。」《三國演義》第二二回:「百僚鉗口,道路以目;尚書記朝會,公卿充員品而已。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 助词,罢了如此~,岂有他哉ㄧ我只不过是随便说说~,不必过于认真。
Eng
- CC-CEDICT that's all|nothing more
- Cihui that's all; nothing more