而立之年

ér lì zhī niánnhi lập chi niên

Hán Việt: nhi lập chi niên · Pinyin: ér lì zhī nián

Tổng quan

tuổi 30

新华 · Tân Hoa Đại lục

人到三十岁可以自立的年龄。后为三十岁的代称。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

三十歲的代稱。參見「而立」條。如:「他已屆而立之年,卻一事無成,馬齒徒長。」

Cấu tạo: 而 (nhi) + 立 (lập) + 之 (chi) + 年 (niên)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tuổi ba mươi
  • Biên soạn 而立之年 rlìzhīnián n. thirty years of age

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 三十歲的代稱。參見「而立」條。如:「他已屆而立之年,卻一事無成,馬齒徒長。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 人到三十岁可以自立的年龄。后为三十岁的代称。

Eng

  • Cihui 而立之年 rlìzhīnián n. thirty years of age