而立之年
nhi lập chi niên
Hán Việt: nhi lập chi niên · Pinyin: ér lì zhī nián
Tổng quan
tuổi 30
Nghĩa
Việt
- Cihui tuổi 30
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 三十歲的代稱。參見「而立」條。如:「他已屆而立之年,卻一事無成,馬齒徒長。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 人到三十岁可以自立的年龄。后为三十岁的代称。
- Tân Hoa Tự Điển 人到三十岁可以自立的年龄◇为三十岁的代称。
Eng
- CC-CEDICT the age of 30
- Cihui 而立之年 rlìzhīnián n. thirty years of age