耍嘴皮子

shuǎ zuǐ pí zi sái chủy bì tử

Hán Việt: sái chủy bì tử · Pinyin: shuǎ zuǐ pí zi

Tổng quan

nói năng lưu loát | nói cho lớn | chỉ nói mà không làm

Cấu tạo: (sái) + (chủy) + (bì) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nói năng lưu loát | nói cho lớn | chỉ nói mà không làm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.賣弄口才。如:「小李很會耍嘴皮子,死的都會被說成活的。」 2.儘說不做。如:「你別儘在一旁耍嘴皮子,還是過來幫忙吧!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指光说不做。也指卖弄口才(含贬义)。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.耍嘴。

Eng

  • CC-CEDICT to talk glibly|to talk big|to be all talk
  • Cihui 耍嘴皮子 huǎ zuǐpízi v.o. 1. brag; talk big 2. <coll.> talk glibly; pay lip service to