耐人尋味

nài rén xún wèi nại nhân tầm vị

Hán Việt: nại nhân tầm vị · Pinyin: nài rén xún wèi

Tổng quan

gợi suy nghĩ | đáng để nghiền ngẫm | cung cấp thức ăn cho tư duy

Cấu tạo: (nại) + (nhân) + (tầm) + (vị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gợi suy nghĩ | đáng để nghiền ngẫm | cung cấp thức ăn cho tư duy

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 耐:禁得起;寻味:探索体味。意味深长,值得人仔细体会琢磨。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.经得起反复体味。形容意味深长。
  • Tân Hoa Tự Điển 耐禁得起;寻味探索体味。意味深长,值得人仔细体会琢磨。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) thought-provoking; to provide food for thought
  • Cihui 耐人尋味 àirénxúnwèi id. provide food for thought