耐人尋味

nài rén xún wèi nại nhân tầm vị

Hán Việt: nại nhân tầm vị · Pinyin: nài rén xún wèi

Tổng quan

gợi suy nghĩ | đáng để nghiền ngẫm | cung cấp thức ăn cho tư duy

Cấu tạo: (nại) + (nhân) + (tầm) + (vị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gợi suy nghĩ | đáng để nghiền ngẫm | cung cấp thức ăn cho tư duy

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 意味深遠雋永,讓人反覆尋思體會。如:「他的詩詞,句句字字耐人尋味。」

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) thought-provoking; to provide food for thought
  • Cihui 耐人尋味 àirénxúnwèi id. provide food for thought