耐心
nại tâm
Hán Việt: nại tâm · Pinyin: nài xīn
Tổng quan
kiên nhẫn | tính kiên nhẫn òng chịu đựng. nại tâm nại tâm ☆Lòng chịu đựng.
Nghĩa
Việt
- Cihui kiên nhẫn | tính kiên nhẫn òng chịu đựng. nại tâm nại tâm ☆Lòng chịu đựng.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 心情平和不厭煩、不急躁。《三國演義》第五七回:「非肅不薦足下,奈吳侯不肯用公。公且耐心。」《文明小史》第七回:「況且兄弟素性好做事情,等到出了事情,要學他人袖手旁觀,那是萬萬沒有這種好耐心。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 不急躁﹐不厌烦; 指不急躁﹑不厌烦的性格。
- Tân Hoa Tự Điển 1.不急躁﹐不厌烦。 2.指不急躁﹑不厌烦的性格。
Eng
- CC-CEDICT to be patient|patience
- Cihui to be patient; patience