耐心

nài xīnnại tâm

Hán Việt: nại tâm · Pinyin: nài xīn

Tổng quan

kiên trì; kiên nhẫn; nhẫn nại; bền bỉ. kiên nhẫn thuyết phục. 只要耐心地學習, 什麼技術都能學會. chỉ cần kiên nhẫn học hành thì kỹ thuật gì cũng có thể học được

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.不急躁﹐不厌烦。 2.指不急躁﹑不厌烦的性格。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

心情平和不厭煩、不急躁。《三國演義》第五七回:「非肅不薦足下,奈吳侯不肯用公。公且耐心。」《文明小史》第七回:「況且兄弟素性好做事情,等到出了事情,要學他人袖手旁觀,那是萬萬沒有這種好耐心。」

Cấu tạo: 耐 (nại) + 心 (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Lòng chịu đựng.; nại tâm: kiên nhẫn/kiên trì/nhẫn nại/bền bỉ; tính kiên nhẫn, tính nhẫn nại; sự bền chí, sự nhẫn nại, sự chịu đựng, lối đánh bài paxiên (một người); òng chịu đựng.; kiên nhẫn , tính kiên nhẫn; kiên trì; kiên nhẫn; nhẫn nại; bền bỉ. kiên nhẫn thuyết phục. 只要耐心地學習, 什麼技術都能學會. chỉ cần kiên nhẫn học hành thì kỹ thuật gì cũng có thể học được.; kiên trì; nhẫn nại; bền bỉ
  • Biên soạn patient

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 心情平和不厭煩、不急躁。《三國演義》第五七回:「非肅不薦足下,奈吳侯不肯用公。公且耐心。」《文明小史》第七回:「況且兄弟素性好做事情,等到出了事情,要學他人袖手旁觀,那是萬萬沒有這種好耐心。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.不急躁﹐不厌烦。 2.指不急躁﹑不厌烦的性格。

Eng

  • Cihui to be patient; patience
  • Tần suất từ s.v. patient , ²Tā duì háizi ∼ jíle. She's extremely patient with children. ◆n. patience; endurance

Đức

  • Handedict Geduld

other

  • Nguồn khác Lòng chịu đựng

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

耐性

Từ trái nghĩa

厌烦 · 急躁