耐火材料

nài huǒ cái liào nại hỏa tài liêu

Hán Việt: nại hỏa tài liêu · Pinyin: nài huǒ cái liào

Tổng quan

vật liệu chịu lửa

Cấu tạo: (nại) + (hỏa) + (tài) + (liêu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vật liệu chịu lửa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一切可耐高溫,加熱後不易熔化、變形、變質的材料。此種材料大多由黏土、石英、石墨等礦物製成。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 熔点一般在1580℃以上的材料,用于锅炉、冶金炉、坩埚、玻璃窑等。常用的耐火材料有耐火黏土、石英、白云石、石墨、菱镁矿等。

Eng

  • Cihui 耐火材料 àihuǒ cáiliào n. fireproof/refractory material