耒耜之勤

lěi sì zhī qín lỗi tỉ chi cần

Hán Việt: lỗi tỉ chi cần · Pinyin: lěi sì zhī qín

Tổng quan

Cấu tạo: (lỗi) + (tỉ) + (chi) + (cần)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 耒耜,兩種農器,代指農事。「耒耜之勤」指辛勤從事農業耕作。《後漢書.卷三.肅宗孝章帝紀》:「王者八政,以食為本,故古者急耕稼之業,致耒耜之勤,節用儲蓄,以備凶災。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 耒耜:农具。指农事活动。