耒耨之利

lěi nòu zhī lì lỗi nậu chi lợi

Hán Việt: lỗi nậu chi lợi · Pinyin: lěi nòu zhī lì

Tổng quan

Cấu tạo: (lỗi) + (nậu) + (chi) + (lợi)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 耕作所獲得的利益。《易經.繫辭下》:「斲木為耜,揉木為耒,耒耨之利,以教天下,蓋取諸益。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 耒耨:农具。比喻耕作所得的利益。