耕作
canh tác
Hán Việt: canh tác · Pinyin: gēng zuò
Tổng quan
canh tác ày cấy. chỉ chung việc làm ruộng. canh tác canh tác ☆Cày cấy. chỉ chung việc làm ruộng.
Nghĩa
Việt
- Cihui canh tác ày cấy. chỉ chung việc làm ruộng. canh tác canh tác ☆Cày cấy. chỉ chung việc làm ruộng.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 耕種田地。《韓非子.外儲說右上》:「耕作而食之,掘井而飲之,吾無求於人也。」《史記.卷四一.越王句踐世家》:「身自耕作,夫人自織,食不加肉,衣不重采。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 用各种方法处理土壤的表层,使适于农作物的生长发育,包括耕、耙、锄等。
Eng
- CC-CEDICT farming
- Cihui farming
ja
- JMdict cultivation|farming