耕作

gēng zuòcanh tác

Hán Việt: canh tác · Pinyin: gēng zuò

Tổng quan

canh tác; việc đồng áng; cày cấy; cày bừa và trồng trọt

新华 · Tân Hoa Đại lục

用各种方法处理土壤的表层,使适于农作物的生长发育,包括耕、耙、锄等。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

耕種田地。《韓非子.外儲說右上》:「耕作而食之,掘井而飲之,吾無求於人也。」《史記.卷四一.越王句踐世家》:「身自耕作,夫人自織,食不加肉,衣不重采。」

Cấu tạo: 耕 (canh) + 作 (tác)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 canh tác
  • VietPhrases việc đồng áng; cày cấy; cày bừa và trồng trọt
  • Tần suất từ Cày cấy. chỉ chung việc làm ruộng.; nông nghiệp; Này cấy. chỉ chung việc làm ruộng.; canh tác; canh tác; việc đồng áng; cày cấy; cày bừa và trồng trọt; cày cấy, trồng trọt, trau dồi, tu dưỡng (trí tuệ...), chuyên tâm, mài miệt nghiên cứu, ham mê (nghệ thuật, khoa học...), nuôi dưỡng (tình cảm... đối với ai), xới (đất) bằng máy xới sự cày cấy, sự trồng trọt, sự dạy dỗ, sự mở mang, sự giáo hoá; sự trau dồi, sự tu dưỡng, sự nuôi dưỡng, sự bồi dưỡng (tình cảm...) công việc đồng áng, công việc trồng trọt nghề làm ruộng, nghề nông, sự quản lý trông nom việc cày cấy trồng trọt, đất trồng trọt sự…
  • Biên soạn tillage; cultivation; farming

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 耕種田地。《韓非子.外儲說右上》:「耕作而食之,掘井而飲之,吾無求於人也。」《史記.卷四一.越王句踐世家》:「身自耕作,夫人自織,食不加肉,衣不重采。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用各种方法处理土壤的表层,使适于农作物的生长发育,包括耕、耙、锄等。

Eng

  • JMdict cultivation
  • JMdict farming
  • Cihui farming
  • Tần suất từ n. tillage; cultivation; farming

Đức

  • Handedict Feldbearbeitung, Bodenbearbeitung, Ackerbau (S, Agrar)

ja

  • JMdict 耕作(こうさく)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

耕种 · 耕耘