耕耘

gēng yúncanh vân

Hán Việt: canh vân · Pinyin: gēng yún

Tổng quan

cày ruộng và làm cỏ; làm đồng; làm ruộng; cày bừa; cày cấy (thường dùng để ví von). chăm lo cày cấy, sẽ được thu hoạch

新华 · Tân Hoa Đại lục

耕地和除草,常用于比喻着意~,自有收获。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.耕田與除草。泛指農田耕作的事情。《漢書.卷九.元帝紀》:「元元之民,勞於耕耘。」《薛仁貴征遼事略》:「雖若成功,得地不足耕耘,不堪畜養。」 2.比喻付出精神和勞力。如:「一分耕耘,一分收穫。」

Cấu tạo: 耕 (canh) + 耘 (vân)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Cày ruộng và bừa cỏ. Chỉ việc làm ruộng.; Này ruộng và bừa cỏ. Chỉ việc làm ruộng.; cày và nhổ cỏ , làm nông , (ví von) làm việc hoặc học tập chăm chỉ; cày ruộng và làm cỏ; làm đồng; làm ruộng; cày bừa; cày cấy (thường dùng để ví von). chăm lo cày cấy, sẽ được thu hoạch.; cày bừa; làm ruộng; cày ruộng và làm cỏ; làm đồng
  • Biên soạn plowing and weeding; cultivation

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.耕田與除草。泛指農田耕作的事情。《漢書.卷九.元帝紀》:「元元之民,勞於耕耘。」《薛仁貴征遼事略》:「雖若成功,得地不足耕耘,不堪畜養。」 2.比喻付出精神和勞力。如:「一分耕耘,一分收穫。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 耕地和除草,常用于比喻着意~,自有收获。

Eng

  • JMdict plowing and weeding
  • JMdict farming
  • JMdict cultivation
  • JMdict tillage
  • Cihui plowing and weeding; farm work; fig. to work or study diligently
  • Tần suất từ n. plowing and weeding; cultivation

Đức

  • Handedict pflügen und jäten

ja

  • JMdict 耕耘(こううん)

other

  • Nguồn khác Cày ruộng và bừa cỏ. Chỉ việc làm ruộng

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

耕作 · 耕种

Từ trái nghĩa

收获