耕耘

gēng yún canh vân

Hán Việt: canh vân · Pinyin: gēng yún

Tổng quan

cày và nhổ cỏ | làm nông | (ví von) làm việc hoặc học tập chăm chỉ ày ruộng và bừa cỏ. Chỉ việc làm ruộng. canh vân canh vân ☆Cày ruộng và bừa cỏ. Chỉ việc làm ruộng.

Cấu tạo: (canh) + (vân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cày và nhổ cỏ | làm nông | (ví von) làm việc hoặc học tập chăm chỉ ày ruộng và bừa cỏ. Chỉ việc làm ruộng. canh vân canh vân ☆Cày ruộng và bừa cỏ. Chỉ việc làm ruộng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.耕田與除草。泛指農田耕作的事情。《漢書.卷九.元帝紀》:「元元之民,勞於耕耘。」《薛仁貴征遼事略》:「雖若成功,得地不足耕耘,不堪畜養。」 2.比喻付出精神和勞力。如:「一分耕耘,一分收穫。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 耕地和除草,常用于比喻着意~,自有收获。

Eng

  • CC-CEDICT plowing and weeding|farm work|fig. to work or study diligently
  • Cihui plowing and weeding; farm work; fig. to work or study diligently

ja

  • JMdict plowing and weeding|farming|cultivation|tillage

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

耕作 · 耕种

Từ trái nghĩa

收获