耕當問奴

gēng dāng wèn nú canh đương vấn nô

Hán Việt: canh đương vấn nô · Pinyin: gēng dāng wèn nú

Tổng quan

nếu là cày thì hỏi người lao động (thành ngữ) | khi quản lý việc gì, hãy hỏi ý kiến chuyên gia phù hợp

Cấu tạo: (canh) + (đương) + (vấn) + (nô)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nếu là cày thì hỏi người lao động (thành ngữ) | khi quản lý việc gì, hãy hỏi ý kiến chuyên gia phù hợp

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻事有專司,處理事務當問行家。《宋書.卷七七.沈慶之傳》:「治國譬如治家,耕當問奴,織當訪婢。」

Eng

  • CC-CEDICT if it's plowing, ask the laborer (idiom); when managing a matter, consult the appropriate specialist
  • Cihui if it's plowing, ask the laborer (idiom); when managing a matter, consult the appropriate specialist