耗損
háo tổn
Hán Việt: háo tổn · Pinyin: hào sǔn
Tổng quan
lãng phí
Nghĩa
Việt
- Cihui lãng phí
- Cihui hao tổn hao tổn ☆Hụt đi. Tốn kém.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 消耗減損。《新唐書.卷四八.百官志三》:「凡九穀,皆隨精粗差其耗損而供焉。」也作「耗減」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 消耗损失:~精神|减少粮食的~。
Eng
- CC-CEDICT to waste
- Cihui to waste