耗損

hào sǔnháo tổn

Hán Việt: háo tổn · Pinyin: hào sǔn

Tổng quan

hao tổn; tổn hao; hao mòn. 耗損精神 hao tổn tinh thần 減少糧食的耗損 giảm bớt sự hao tổn lương thực

新华 · Tân Hoa Đại lục

消耗损失:~精神, 减少粮食的~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

消耗減損。《新唐書.卷四八.百官志三》:「凡九穀,皆隨精粗差其耗損而供焉。」也作「耗減」。

Cấu tạo: 耗 (háo) + 損 (tổn)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ sự mất, sự thiệt (dùng trong nén thông tin) sự mang; sự dùng; sự mặc, quần áo; giầy dép, sự chịu mòn, sự mặc được, sự dùng được, sự hao mòn, sự mòn; (pháp lý) sự hư hỏng (nhà cửa), (kỹ thuật) sự mòn, (tài chính) sự giảm trọng lượng (tiền vàng hay bạc, vì mòn), mang, đeo; mặc; để (râu, tóc); đội (mũ), dùng mòn, dùng cũ, dùng hỏng; làm cho tiều tuỵ; làm cho hao mòn, phá hoại dần ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), dùng mãi cho quen, dùng mãi cho vừa, dùng mãi cho khớp, có (vẻ), tỏ (vẻ), tỏ ra, có, mang, mòn đi, bị mòn; bị dùng hỏng, cũ đi, dần dần quen, dần dần vừa, dùng, dùng được, (nghĩa bóng) dần…
  • Biên soạn v. consume; waste; lose

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 消耗減損。《新唐書.卷四八.百官志三》:「凡九穀,皆隨精粗差其耗損而供焉。」也作「耗減」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 消耗损失:~精神, 减少粮食的~。

Eng

  • Cihui to waste
  • Tần suất từ v. consume; waste; lose

Đức

  • Handedict verschleißen

other

  • Nguồn khác Hụt đi. Tốn kém

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

亏损 · 损失 · 耗费