耳提面訓

ěr tí miàn xùn nhĩ đề diện huấn

Hán Việt: nhĩ đề diện huấn · Pinyin: ěr tí miàn xùn

Tổng quan

Cấu tạo: (nhĩ) + (đề) + (diện) + (huấn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻懇切教誨。參見「面命耳提」條。如:「為了這次的遠行,家父不停的耳提面訓,囑咐我一路小心。」