耳根清淨
nhĩ căn thanh tịnh
Hán Việt: nhĩ căn thanh tịnh · Pinyin: ěr gēn qīng jìng
Tổng quan
nghĩa đen: tai thanh tịnh và yên bình (thành ngữ) | tránh xa bụi bặm và xáo động của thế gian
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: tai thanh tịnh và yên bình (thành ngữ) | tránh xa bụi bặm và xáo động của thế gian
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 耳边无事噪聒。指无事打扰。
Eng
- CC-CEDICT lit. ears pure and peaceful (idiom)|to stay away from the filth and unrest of the world
- Cihui lit. ears pure and peaceful (idiom); to stay away from the filth and unrest of the world