耳根清淨

ěr gēn qīng jìng nhĩ căn thanh tịnh

Hán Việt: nhĩ căn thanh tịnh · Pinyin: ěr gēn qīng jìng

Tổng quan

nghĩa đen: tai thanh tịnh và yên bình (thành ngữ) | tránh xa bụi bặm và xáo động của thế gian

Cấu tạo: (nhĩ) + (căn) + (thanh) + (tịnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: tai thanh tịnh và yên bình (thành ngữ) | tránh xa bụi bặm và xáo động của thế gian

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 耳邊安靜無聒噪聲。形容無雜事打擾。元.李行道《灰闌記》第一折:「自從嫁了員外,好耳根清淨也呵。」《水滸傳》第七回:「眾人道:『把梯子上去拆了,也得耳根清淨。』」

Eng

  • CC-CEDICT lit. ears pure and peaceful (idiom)|to stay away from the filth and unrest of the world
  • Cihui lit. ears pure and peaceful (idiom); to stay away from the filth and unrest of the world