耳热眼跳

ěr rè yǎn tiàonhĩ nhiệt nhãn khiêu

Hán Việt: nhĩ nhiệt nhãn khiêu · Pinyin: ěr rè yǎn tiào

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.耳朵发热﹐眼皮跳动。旧俗认为是别人背后咒骂自己或不吉之兆。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

耳朵潮熱,眼皮跳動。民間的說法為背後有人咒罵或不吉之兆。元.曾瑞《留鞋記》第二折:「不知今夜怎生這等耳熱眼跳也,敢是母親行有些嗔責。」《清平山堂話本.刎頸鴛鴦會》:「兩個正飲間,秉中自覺耳熱眼跳,心驚肉戰。」也作「眼跳耳熱」。

Cấu tạo: 耳 (nhĩ) + 熱 (nhiệt) + 眼 (nhãn) + 跳 (khiêu)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 điềm báo
  • Biên soạn 耳熱眼跳 rrèyǎntiào f.e. an omen of sth. going to happen

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.耳朵发热﹐眼皮跳动。旧俗认为是别人背后咒骂自己或不吉之兆。

Eng

  • Cihui 耳熱眼跳 rrèyǎntiào f.e. an omen of sth. going to happen
  • Tần suất từ 耳熱眼跳 rrèyǎntiào f.e. an omen of sth. going to happen

Từ liên quan

Gần nghĩa

眼跳动 · 眼跳心惊 · 耳热眼花 · 眼跳耳热 · 眼跳心驚 · 眼跳耳熱 · 耳熱眼跳