耳紅面赤

ěr hóng miàn chì nhĩ hồng diện xích

Hán Việt: nhĩ hồng diện xích · Pinyin: ěr hóng miàn chì

Tổng quan

Cấu tạo: (nhĩ) + (hồng) + (diện) + (xích)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.形容因羞愧而面色潮紅。《西遊記》第三一回:「公主聞此正言,半晌家耳紅面赤,慚愧無地。」《初刻拍案驚奇》卷二○:「朝雲耳紅面赤,不敢言語。」 2.形容著急發怒的樣子。《精忠岳傳》第六一回:「忽見禁子走來,輕輕的向倪完耳邊說了幾句;倪完吃了一驚,不覺耳紅面赤。」

Eng

  • Cihui 耳紅面赤 rhóngmiànchì f.e. be red in the face; be flushed