耳聞

ěr wén nhĩ văn

Hán Việt: nhĩ văn · Pinyin: ěr wén

Tổng quan

nghe về | nghe nói về nghe nói; tai nghe。聽說。 耳聞不如目見。 tai nghe không bằng mắt thấy. 這事略有耳聞,詳細情況不很清楚。 chuyện này chỉ mới nghe qua, tình hình chi tiết chưa biết rõ.

Cấu tạo: (nhĩ) + (văn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghe về | nghe nói về nghe nói; tai nghe。聽說。 耳聞不如目見。 tai nghe không bằng mắt thấy. 這事略有耳聞,詳細情況不很清楚。 chuyện này chỉ mới nghe qua, tình hình chi tiết chưa biết rõ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 聽說。北魏.酈道元《水經注.河水注》:「峽中水疾,書記及口傳悉以臨懼相戒,曾無稱有山水之美也。及余來踐躋此境,既至欣然,始信耳聞之不如親見矣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 听说~不如目见ㄧ这事略有~,详细情况不很清楚。

Eng

  • CC-CEDICT to hear of|to hear about
  • Cihui to hear of; to hear about

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

目击 · 目睹