耳鬢廝磨
nhĩ tấn tư ma
Hán Việt: nhĩ tấn tư ma · Pinyin: ěr bìn sī mó
Tổng quan
nghĩa đen: chơi với nhau tai kề tai và thái dương kề thái dương (thành ngữ) | nghĩa bóng: (một cậu bé và một cô bé) thường chơi với nhau từ nhỏ
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: chơi với nhau tai kề tai và thái dương kề thái dương (thành ngữ) | nghĩa bóng: (một cậu bé và một cô bé) thường chơi với nhau từ nhỏ
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 鬓:鬓发;厮:互相;磨:擦。耳与鬓发互相摩擦。形容相处亲密。
- Tân Hoa Tự Điển 指两人的耳朵和鬓发相接触,形容亲密相处(多指小儿女 )青梅竹马,~。
- Tân Hoa Tự Điển 鬓鬓发;厮互相;磨擦。耳与鬓发互相摩擦。形容相处亲密。
Eng
- CC-CEDICT lit. to play together ear to ear and temple to temple (idiom)|fig. (of a boy and a girl) to play together often during childhood
- Cihui 耳鬢廝磨 rbìnsīmó id. be close with each other (from childhood) | Tāmen cóngxiǎo ∼. They have been close since childhood.