耳鬢廝磨
nhĩ tấn tư ma
Hán Việt: nhĩ tấn tư ma · Pinyin: ěr bìn sī mó
Tổng quan
nghĩa đen: chơi với nhau tai kề tai và thái dương kề thái dương (thành ngữ) | nghĩa bóng: (một cậu bé và một cô bé) thường chơi với nhau từ nhỏ
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: chơi với nhau tai kề tai và thái dương kề thái dương (thành ngữ) | nghĩa bóng: (một cậu bé và một cô bé) thường chơi với nhau từ nhỏ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 耳旁的鬢髮相互摩擦。形容親暱的樣子。《孽海花》第三回:「愛林把椅子挪了一挪,和雯青耳鬢廝磨的低低說道:『我把他自己說的一段話告訴了你,就明白了。』」
Eng
- CC-CEDICT lit. to play together ear to ear and temple to temple (idiom)|fig. (of a boy and a girl) to play together often during childhood
- Cihui 耳鬢廝磨 rbìnsīmó id. be close with each other (from childhood) | Tāmen cóngxiǎo ∼. They have been close since childhood.