聶斯脫利派

niè sī tuō lì pài niếp tư thoát lợi phái

Hán Việt: niếp tư thoát lợi phái · Pinyin: niè sī tuō lì pài

Tổng quan

Cấu tạo: (niếp) + (tư) + (thoát) + (lợi) + (phái)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 基督教的一个派别。信奉君士坦丁堡主教聂斯脱利所倡导的教义﹐故名。曾于唐代传入我国﹐称景教。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.基督教的一个派别。信奉君士坦丁堡主教聂斯脱利所倡导的教义﹐故名。曾于唐代传入我国﹐称景教。