聖人之年 shèng rén zhī nián·thánh nhân chi niên Hán Việt: thánh nhân chi niên · Pinyin: shèng rén zhī nián Tổng quan 新华 · Tân Hoa Đại lục 1.谓五十岁。孔子五十以学《易》﹐故有是称。或谓四十七岁之时。 Cấu tạo: 聖 (thánh) + 人 (nhân) + 之 (chi) + 年 (niên)Pinyinshèng rén zhī niánHán Việtthánh nhân chi niênCấu tạo聖 + 人 + 之 + 年 · thánh + nhân + chi + niên nghĩa thành phần: thánh + nhân + chi + niên Từ liên quan Gần nghĩa圣人忘情 · 圣人之徒 · 圣人政治 · 聖人之徒 · 圣人无常师 · 圣人出 · 圣人师 · 聖人的墳墓