聖經崇拜者

thánh kinh sùng bái giả

Hán Việt: thánh kinh sùng bái giả

Tổng quan

người tôn sùng sách, người tôn sùng kinh thánh

Cấu tạo: (thánh) + (kinh) + (sùng) + (bái) + (giả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người tôn sùng sách, người tôn sùng kinh thánh