聚衆鬧事

tụ chúng nháo sự

Hán Việt: tụ chúng nháo sự

Tổng quan

đám người lộn xộn; đám đông, (the rabble) lớp người thấp hèn, tiện dân, choòng cời lò, móc cời lò, gậy khuấy (khuấy kim loại nấu chảy), cời (lò) bằng móc, khuấy (kim loại nấu chảy) bằng gậy

Cấu tạo: (tụ) + (chúng) + (nháo) + (sự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đám người lộn xộn; đám đông, (the rabble) lớp người thấp hèn, tiện dân, choòng cời lò, móc cời lò, gậy khuấy (khuấy kim loại nấu chảy), cời (lò) bằng móc, khuấy (kim loại nấu chảy) bằng gậy

Eng

  • Cihui 聚眾鬧事 ùzhòngnàoshì f.e. assemble and create a disturbance