聚少離多

jù shǎo lí duō tụ thiểu li đa

Hán Việt: tụ thiểu li đa · Pinyin: jù shǎo lí duō

Tổng quan

(thành ngữ) (vợ chồng, v.v.) xa nhau nhiều hơn gần nhau | rất ít khi gặp nhau

Cấu tạo: (tụ) + (thiểu) + (li) + (đa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) (vợ chồng, v.v.) xa nhau nhiều hơn gần nhau | rất ít khi gặp nhau

Eng

  • CC-CEDICT (of a husband and wife etc) to spend more time apart than together; to see each other very little
  • Cihui (of a husband and wife etc) to spend more time apart than together; to see each other very little