聚螢映雪

jù yíng yìng xuě tụ huỳnh ánh tuyết

Hán Việt: tụ huỳnh ánh tuyết · Pinyin: jù yíng yìng xuě

Tổng quan

nghĩa đen: thu thập đom đóm và học bằng ánh sáng của chúng (thành ngữ) | nghĩa bóng: học trò đầy tham vọng từ hoàn cảnh nghèo khó | thức khuya học tập

Cấu tạo: (tụ) + (huỳnh) + (ánh) + (tuyết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: thu thập đom đóm và học bằng ánh sáng của chúng (thành ngữ) | nghĩa bóng: học trò đầy tham vọng từ hoàn cảnh nghèo khó | thức khuya học tập

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 聚萤:晋代人车胤收集萤火虫读书;映雪:晋代人孙康映雪读书。形容刻苦攻读,勤学上进。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.晋车胤家贫﹐不常得油﹐夏月以练囊盛集萤火虫以读书;晋孙康亦家贫﹐冬夜常映雪光读书。事见《晋书.车胤传》﹑《初学记》卷二引《宋齐语》◇遂以"聚萤映雪"形容勤苦攻读。

Eng

  • CC-CEDICT lit. to collect fireflies and study by their light (idiom); fig. ambitious student from impoverished background|burning the midnight oil
  • Cihui lit. to collect fireflies and study by their light (idiom); fig. ambitious student from impoverished background; burning the midnight oil