聚螢映雪
tụ huỳnh ánh tuyết
Hán Việt: tụ huỳnh ánh tuyết · Pinyin: jù yíng yìng xuě
Tổng quan
nghĩa đen: thu thập đom đóm và học bằng ánh sáng của chúng (thành ngữ) | nghĩa bóng: học trò đầy tham vọng từ hoàn cảnh nghèo khó | thức khuya học tập
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: thu thập đom đóm và học bằng ánh sáng của chúng (thành ngữ) | nghĩa bóng: học trò đầy tham vọng từ hoàn cảnh nghèo khó | thức khuya học tập
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容在困苦的環境中奮發讀書。《北史.卷八八.隱逸傳.崔廓傳》:「未嘗聚螢映雪,懸頭刺股,讀論唯取一篇,披莊不過盈尺。」也作「映雪囊螢」。
Eng
- CC-CEDICT lit. to collect fireflies and study by their light (idiom); fig. ambitious student from impoverished background|burning the midnight oil
- Cihui lit. to collect fireflies and study by their light (idiom); fig. ambitious student from impoverished background; burning the midnight oil