聞名天下
văn danh thiên hạ
Hán Việt: văn danh thiên hạ
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 名聲響亮,天下皆知。如:「他是一位聞名天下的音樂家。」
Eng
- Cihui 聞名天下 énmíngtiānxià f.e. world-famous; known far and wide
Hán Việt: văn danh thiên hạ