聞雞起舞

wén jī qǐ wǔ văn kê khởi vũ

Hán Việt: văn kê khởi vũ · Pinyin: wén jī qǐ wǔ

Tổng quan

bắt đầu luyện tập khi gà vừa gáy (thành ngữ) | chăm chỉ học hành

Cấu tạo: (văn) + (kê) + (khởi) + (vũ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bắt đầu luyện tập khi gà vừa gáy (thành ngữ) | chăm chỉ học hành

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 晉代祖逖,半夜聞雞啼,立即起床操練武藝的故事。典出《晉書.卷六二.祖逖傳》。後用以比喻及時奮起行動。《舊唐書.卷一二九.韓滉傳》:「今見播逐,恐失人心,人心一搖,則有聞雞起舞者矣。」金.元好問〈木蘭花慢.對西上搖落〉詞:「不用聞雞起舞,且須乘月登樓。」

Eng

  • CC-CEDICT to start practicing at the first crow of the cock (idiom)|to be diligent in one's studies
  • Cihui to start practicing at the first crow of the cock (idiom); to be diligent in one's studies