聞風喪膽
văn phong tang đảm
Hán Việt: văn phong tang đảm · Pinyin: wén fēng sàng dǎn
Tổng quan
nghe thấy gió mà mất mật (thành ngữ) | kinh hãi khi nghe tin nghe tin đã sợ mất mật; nghe tiếng sợ vỡ mật。聽到一點風聲就嚇破了膽。形容對某種力量極端恐懼。
Nghĩa
Việt
- Cihui nghe thấy gió mà mất mật (thành ngữ) | kinh hãi khi nghe tin nghe tin đã sợ mất mật; nghe tiếng sợ vỡ mật。聽到一點風聲就嚇破了膽。形容對某種力量極端恐懼。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 聽到一點消息就嚇破膽。形容極度恐懼。如:「宋朝岳飛帶領的岳家軍,英勇善戰,使金人聞風喪膽。」
Eng
- CC-CEDICT hear the wind and lose gall (idiom); terror-stricken at the news
- Cihui hear the wind and lose gall (idiom); terror-stricken at the news