心惊胆战
tâm kinh đảm chiến
Hán Việt: tâm kinh đảm chiến · Pinyin: xīn jīng dǎn zhàn
Tổng quan
ĐẢM CHIẾN kinh hồn táng đảm; kinh hồn bạt vía
战:通“颤”,发抖。形容十分害怕。
形容十分害怕。《西遊記》第一○回:「龍王見說,心驚膽顫,毛骨悚然。」《精忠岳傳》第四三回:「兀朮三人,聽得戰鼓齊鳴,心驚膽戰。」也作「膽戰心驚」。
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: tim kinh hãi, run rẩy trong sợ hãi (thành ngữ)
- Cihui sợ hãi tột độ
- Cihui sợ đến mất trí
- Biên soạn tremble with fear
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.形容极度惊恐。
- Kaggle Zh-Vi be all of jump
Eng
- Cihui 心驚膽戰 īnjīngdǎnzhàn f.e. tremble with fear
Đức
- Handedict von panischer Furcht erfüllt (Adj, Psych)