聯袂
liên mệ
Hán Việt: liên mệ · Pinyin: lián mèi
Tổng quan
cùng nhau | theo nhóm | cùng với nhau
Nghĩa
Việt
- Cihui cùng nhau | theo nhóm | cùng với nhau
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 衣袖相連。比喻進退行止一致。如:「聯袂同行」。也作「連袂」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 手拉着手,指一同(来、去等):~而往|~而至|~登台献艺。
Eng
- CC-CEDICT jointly|as a group|together
- Cihui jointly; as a group; together