聲勢浩大
thanh thế hạo đại
Hán Việt: thanh thế hạo đại · Pinyin: shēng shì hào dà
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 聲威氣勢十分壯盛。如:「遊行的車隊聲勢浩大,引來不少圍觀群眾。」
Eng
- Cihui 聲勢浩大 hēngshìhàodà f.e. impressive display of power/influence