聲名狼藉的
thanh danh lang tạ đích
Hán Việt: thanh danh lang tạ đích
Tổng quan
thực sự, hoàn toàn; hết sức, thậm đại làm mang tai tiếng, làm ô danh, làm ô nhục; mang tai mang tiếng, có tiếng xấu, nhơ nhuốc, thành tích bất hảo ô nhục, bỉ ổi, (pháp lý) bị tước quyền công dân rõ ràng, hiển nhiên, ai cũng biết, (thường), (nghĩa xấu) nổi danh, nổi tiếng; có tiếng xấu
Cấu tạo: 聲 (thanh) + 名 (danh) + 狼 (lang) + 藉 (tạ) + 的 (đích)
Nghĩa
Việt
- Cihui thực sự, hoàn toàn; hết sức, thậm đại làm mang tai tiếng, làm ô danh, làm ô nhục; mang tai mang tiếng, có tiếng xấu, nhơ nhuốc, thành tích bất hảo ô nhục, bỉ ổi, (pháp lý) bị tước quyền công dân rõ ràng, hiển nhiên, ai cũng biết, (thường), (nghĩa xấu) nổi danh, nổi tiếng; có tiến…