聲望

shēng wàng thanh vọng

Hán Việt: thanh vọng · Pinyin: shēng wàng

Tổng quan

sự nổi tiếng | uy tín

Cấu tạo: (thanh) + (vọng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự nổi tiếng | uy tín

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 聲譽、名望。《後漢書.卷四二.光武十王傳.東平憲王蒼傳》:「蒼在朝數載,多所隆益,而自以至親輔政,聲望日重,意不自安。」《文明小史》第四五回:「現任兩江總督,是極有聲望的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 众人崇仰的名声、威信勤政和廉洁使得他声望日隆。

Eng

  • CC-CEDICT reputation; prestige; public esteem
  • Cihui reputation; prestige; public esteem

ja

  • JMdict fame|popularity|reputation

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

名望 · 名誉 · 声誉