聲淚俱下
thanh lệ câu hạ
Hán Việt: thanh lệ câu hạ · Pinyin: shēng lèi jù xià
Tổng quan
rơi nước mắt khi kể về điều gì đó | nói trong tiếng khóc
Nghĩa
Việt
- Cihui rơi nước mắt khi kể về điều gì đó | nói trong tiếng khóc
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 邊說邊哭。形容沉痛悲傷的情狀。《晉書.卷七六.王廙傳》:「音辭慷慨,聲淚俱下。」《舊唐書.卷一○四.哥舒翰傳》:「上起入禁中,翰叩頭隨之向前,言詞慷慨,聲淚俱下。」
Eng
- CC-CEDICT to shed tears while recounting sth|speaking in a tearful voice
- Cihui 聲淚俱下 hēnglèijùxià f.e. 1. weep while speaking